bốn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bốn (Danh từ)

Số (ghi bằng 4) đứng sau số ba trong dãy số tự nhiên.

Ví dụ (4)
  • 1."Học lớp bốn."
  • 2."Bốn ba (kng; bốn mươi ba)."
  • 3."Một năm có bốn mùa."
  • 4."Nhận được bốn chiếc bánh."

Lưu ý khi sử dụng "bốn"

Lưu ý về danh từ

"bốn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bốn"

bốn là danh từ trong tiếng Việt. Số (ghi bằng 4) đứng sau số ba trong dãy số tự nhiên. Ví dụ: "Học lớp bốn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này