bôi trơn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bôi trơn (Động từ)

Cho chất lỏng hoặc nhờn vào giữa hai bề mặt tiếp xúc trong máy móc, nhằm giúp máy vận hành trơn tru hơn và giảm thiểu hiện tượng ăn mòn cùng mất năng lượng.

Ví dụ (3)
  • 1."Tra dầu để bôi trơn máy."
  • 2."Chúng ta cần bôi trơn ổ bi để giảm ma sát."
  • 3."Bôi trơn các khớp nối sẽ giúp máy hoạt động hiệu quả hơn."

Lưu ý khi sử dụng "bôi trơn"

Lưu ý về động từ

"bôi trơn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bôi trơn"

bôi trơn là động từ trong tiếng Việt. Cho chất lỏng hoặc nhờn vào giữa hai bề mặt tiếp xúc trong máy móc, nhằm giúp máy vận hành trơn tru hơn và giảm thiểu hiện tượng ăn mòn cùng mất năng lượng. Ví dụ: "Tra dầu để bôi trơn máy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này