bội nghĩa
Định nghĩa
Nghĩa 1: bội nghĩa (Động từ)
Hành động không giữ lời, không biết ơn người đã giúp đỡ mình.
- 1."Kẻ bội nghĩa"
- 2."Một số người bội nghĩa với ân nhân của mình."
- 3."Đừng bao giờ bội nghĩa với những người đã giúp đỡ bạn."
Lưu ý khi sử dụng "bội nghĩa"
Lưu ý về động từ
"bội nghĩa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "bội nghĩa"
bội nghĩa là động từ trong tiếng Việt. Hành động không giữ lời, không biết ơn người đã giúp đỡ mình. Ví dụ: "Kẻ bội nghĩa"
Từ liên quan
bội bạc
Từ chỉ những người không nhớ ơn nghĩa, làm những việc sai trái hoặc không xứng đáng với công ơn và tình nghĩa.
bội chi
Chi tiêu vượt quá mức thu nhập hoặc vượt quá dự toán đã lập.
bội chung
Bội chung là đại lượng chung nhất của nhiều đại lượng khác, thường dùng trong toán học.
bội nhiễm
Bị nhiễm khuẩn trong khi đang mắc một bệnh khác hoặc bị nhiễm khuẩn lần thứ hai khi cơ thể đang bị nhiễm khuẩn mãn tính.
bội phản
Từ ít dùng có nghĩa tương tự như 'phản bội'.
bội phần
Hơn rất nhiều so với một mức độ nào đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.