bồi hoàn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bồi hoàn (Động từ)

Trả lại cho một đối tượng những thiệt hại mà mình đã gây ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Bồi hoàn tiền tham ô công quỹ."
  • 2."Công ty sẽ bồi hoàn chi phí thất thoát cho khách hàng."
  • 3."Nhà sản xuất phải bồi hoàn cho người tiêu dùng những sản phẩm lỗi."

Lưu ý khi sử dụng "bồi hoàn"

Lưu ý về động từ

"bồi hoàn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bồi hoàn"

bồi hoàn là động từ trong tiếng Việt. Trả lại cho một đối tượng những thiệt hại mà mình đã gây ra. Ví dụ: "Bồi hoàn tiền tham ô công quỹ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này