bồn

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bồn (Danh từ)

Khoảng đất được tạo thành vồng và thường có bờ bao thấp xung quanh để trồng cây, hoa.

Ví dụ (3)
  • 1."Bồn hoa"
  • 2."Trong vườn có một bồn rau xanh tốt."
  • 3."Người ta đã xây bồn cây cảnh trước nhà."
2
Động từ

Nghĩa 2: bồn (Động từ)

(Phương ngữ) Diễn tả hành động của trâu, bò, ngựa khi chúng lồng lên chạy.

Ví dụ (3)
  • 1."Con trâu cong đuôi bồn thẳng ra đồng"
  • 2."Cả đàn ngựa bồn trên cánh đồng xanh."
  • 3."Những con bò bồn chạy theo đàn trong nắng chiều."

Lưu ý khi sử dụng "bồn"

Lưu ý về động từ

"bồn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bồn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bồn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bồn"

bồn là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Khoảng đất được tạo thành vồng và thường có bờ bao thấp xung quanh để trồng cây, hoa. Ví dụ: "Bồn hoa"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này