bộ vạt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bộ vạt (Danh từ)

(Phương ngữ) Chõng (tre), một cấu trúc làm từ tre dùng để ngồi hoặc nằm.

Ví dụ (2)
  • 1."Trên bộ vạt, hai ông cháu ngồi trò chuyện."
  • 2."Bộ vạt được đặt dưới tán cây, tạo cảm giác mát mẻ."

Lưu ý khi sử dụng "bộ vạt"

Lưu ý về danh từ

"bộ vạt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bộ vạt"

bộ vạt là danh từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Chõng (tre), một cấu trúc làm từ tre dùng để ngồi hoặc nằm. Ví dụ: "Trên bộ vạt, hai ông cháu ngồi trò chuyện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này