bộ tổng tư lệnh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bộ tổng tư lệnh (Danh từ)

Cơ quan chỉ huy cao nhất của các lực lượng vũ trang, chịu trách nhiệm quản lý và điều hành các hoạt động quân sự.

Ví dụ (2)
  • 1."Bộ Tổng Tư Lệnh đã ra chỉ thị mới cho các đơn vị chiến đấu."
  • 2."Chúng ta cần tuân thủ mệnh lệnh từ Bộ Tổng Tư Lệnh để đảm bảo an toàn trong nhiệm vụ."

Lưu ý khi sử dụng "bộ tổng tư lệnh"

Lưu ý về danh từ

"bộ tổng tư lệnh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bộ tổng tư lệnh"

bộ tổng tư lệnh là danh từ trong tiếng Việt. Cơ quan chỉ huy cao nhất của các lực lượng vũ trang, chịu trách nhiệm quản lý và điều hành các hoạt động quân sự. Ví dụ: "Bộ Tổng Tư Lệnh đã ra chỉ thị mới cho các đơn vị chiến đấu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này