bộ xử lí trung tâm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bộ xử lí trung tâm (Danh từ)

Thiết bị chính trong máy tính thực hiện các phép toán và xử lý dữ liệu.

Ví dụ (2)
  • 1."Bộ xử lý trung tâm quyết định tốc độ của máy tính."
  • 2."Một máy tính hiện đại thường có bộ xử lý trung tâm nhiều lõi."

Lưu ý khi sử dụng "bộ xử lí trung tâm"

Lưu ý về danh từ

"bộ xử lí trung tâm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bộ xử lí trung tâm"

bộ xử lí trung tâm là danh từ trong tiếng Việt. Thiết bị chính trong máy tính thực hiện các phép toán và xử lý dữ liệu. Ví dụ: "Bộ xử lý trung tâm quyết định tốc độ của máy tính."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này