bổ nhậm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bổ nhậm (Động từ)

Cụm từ cổ, chỉ hành động bổ nhiệm hoặc đảm nhận một vị trí, chức vụ.

Ví dụ (2)
  • 1."Ông ấy được bổ nhậm làm hiệu trưởng trường học này."
  • 2."Sau nhiều cân nhắc, hội đồng đã quyết định bổ nhậm vị trí quản lý cho bà."

Lưu ý khi sử dụng "bổ nhậm"

Lưu ý về động từ

"bổ nhậm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bổ nhậm"

bổ nhậm là động từ trong tiếng Việt. Cụm từ cổ, chỉ hành động bổ nhiệm hoặc đảm nhận một vị trí, chức vụ. Ví dụ: "Ông ấy được bổ nhậm làm hiệu trưởng trường học này."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này