bổ trợ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bổ trợ (Động từ)

Từ dùng để chỉ hành động giúp thêm, bổ sung cho đầy đủ hoặc tốt hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Ăn thêm nhiều chất bổ trợ."
  • 2."Sách tham khảo bổ trợ cho sách giáo khoa."
  • 3."Các khóa học trực tuyến cung cấp kiến thức bổ trợ cho các lớp học chính quy."

Lưu ý khi sử dụng "bổ trợ"

Lưu ý về động từ

"bổ trợ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bổ trợ"

bổ trợ là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ hành động giúp thêm, bổ sung cho đầy đủ hoặc tốt hơn. Ví dụ: "Ăn thêm nhiều chất bổ trợ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này