bổ nháo bổ nhào

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bổ nháo bổ nhào (Động từ)

Hành động vội vã, không cẩn thận, thường dẫn đến hành động lộn xộn hoặc rối rắm.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi khi có xô đẩy, mọi người thường bổ nháo bổ nhào để tìm đường thoát."
  • 2."Lúc gặp tai nạn, các nhân viên cứu hộ bổ nháo bổ nhào để giúp đỡ nạn nhân."
  • 3."Khi nghe thấy tiếng kêu bất ngờ, cả bọn trẻ bổ nháo bổ nhào chạy ra ngoài xem có chuyện gì."
2
Tính từ

Nghĩa 2: bổ nháo bổ nhào (Tính từ)

Miêu tả tình trạng hỗn loạn, không có trật tự.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong giờ tan học, sân trường trở nên bổ nháo bổ nhào với tiếng cười và tiếng kêu."
  • 2."Chợ phiên hôm nay bổ nháo bổ nhào hơn mọi khi, mọi người chen chúc nhau mua hàng."
  • 3."Những ngày lễ thường khiến giao thông trở nên bổ nháo bổ nhào, ai cũng vội vã đi lại."

Lưu ý khi sử dụng "bổ nháo bổ nhào"

Lưu ý về động từ

"bổ nháo bổ nhào" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"bổ nháo bổ nhào" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "bổ nháo bổ nhào" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bổ nháo bổ nhào"

bổ nháo bổ nhào là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Hành động vội vã, không cẩn thận, thường dẫn đến hành động lộn xộn hoặc rối rắm. Ví dụ: "Mỗi khi có xô đẩy, mọi người thường bổ nháo bổ nhào để tìm đường thoát."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này