bóc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bóc (Động từ)

Lấy ra một lớp vỏ bên ngoài để tiếp cận phần bên trong.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi phải bóc vỏ quả cam trước khi ăn."
  • 2."Cô ấy bóc lớp nhãn trên chai để xem thông tin dinh dưỡng."
  • 3."Trước khi nấu món này, bạn cần bóc khoai tây."
2
Động từ

Nghĩa 2: bóc (Động từ)

Lấy đi một cái gì đó từ một tình huống hoặc một người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng tôi đã bóc túi bánh ra để chia cho mọi người."
  • 2."Mẹ bóc tiền trong ví ra để mua thức ăn."
  • 3."Anh ấy bóc món quà đã chuẩn bị cho sinh nhật bạn."

Lưu ý khi sử dụng "bóc"

Lưu ý về động từ

"bóc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "bóc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bóc"

bóc là động từ trong tiếng Việt. Lấy ra một lớp vỏ bên ngoài để tiếp cận phần bên trong. Ví dụ: "Tôi phải bóc vỏ quả cam trước khi ăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này