bộ nhớ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bộ nhớ (Danh từ)

Phần thiết bị lưu trữ dữ liệu trong máy tính, giúp cung cấp dữ liệu khi cần sử dụng hoặc xử lý.

Ví dụ (4)
  • 1."Lưu dữ liệu vào bộ nhớ."
  • 2."Máy tính hết bộ nhớ."
  • 3."Bộ nhớ RAM giúp tăng tốc độ xử lý dữ liệu."
  • 4."Chúng ta cần nâng cấp bộ nhớ để chạy ứng dụng nặng hơn."

Lưu ý khi sử dụng "bộ nhớ"

Lưu ý về danh từ

"bộ nhớ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bộ nhớ"

bộ nhớ là danh từ trong tiếng Việt. Phần thiết bị lưu trữ dữ liệu trong máy tính, giúp cung cấp dữ liệu khi cần sử dụng hoặc xử lý. Ví dụ: "Lưu dữ liệu vào bộ nhớ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này