bổ nháo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bổ nháo (Động từ)

(Khẩu ngữ) hành động chạy vội vàng theo nhiều hướng khác nhau, thường vì hoảng sợ hoặc khẩn trương.

Ví dụ (3)
  • 1."Mọi người hốt hoảng, bổ nháo đi tìm."
  • 2."Khi nghe tiếng nổ, mọi người bổ nháo ra ngoài."
  • 3."Trời bỗng đổ mưa to, mọi người bổ nháo tìm chỗ trú."

Lưu ý khi sử dụng "bổ nháo"

Lưu ý về động từ

"bổ nháo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bổ nháo"

bổ nháo là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) hành động chạy vội vàng theo nhiều hướng khác nhau, thường vì hoảng sợ hoặc khẩn trương. Ví dụ: "Mọi người hốt hoảng, bổ nháo đi tìm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này