bò lê bò càng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bò lê bò càng (Động từ)

(Thông tục) hành động bò hoặc lết để di chuyển, không thể đứng dậy, thường do đau đớn hoặc say xỉn.

Ví dụ (3)
  • 1."Bị đánh đến bò lê bò càng."
  • 2."Sau khi uống rượu, anh ấy chỉ có thể bò lê bò càng về nhà."
  • 3."Cô ấy bị ngã xe, phải bò lê bò càng để ra hiệu giúp đỡ."

Lưu ý khi sử dụng "bò lê bò càng"

Lưu ý về động từ

"bò lê bò càng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bò lê bò càng"

bò lê bò càng là động từ trong tiếng Việt. (Thông tục) hành động bò hoặc lết để di chuyển, không thể đứng dậy, thường do đau đớn hoặc say xỉn. Ví dụ: "Bị đánh đến bò lê bò càng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này