bò sát

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bò sát (Danh từ)

Lớp động vật có xương sống, thở bằng phổi, di chuyển chủ yếu bằng cách bò sát trên mặt đất, bao gồm rùa, thằn lằn, rắn, cá sấu, v.v.

Ví dụ (2)
  • 1."Rắn và thằn lằn là những ví dụ điển hình của bò sát."
  • 2."Bò sát thường được tìm thấy ở những nơi có khí hậu ấm áp."

Lưu ý khi sử dụng "bò sát"

Lưu ý về danh từ

"bò sát" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bò sát"

bò sát là danh từ trong tiếng Việt. Lớp động vật có xương sống, thở bằng phổi, di chuyển chủ yếu bằng cách bò sát trên mặt đất, bao gồm rùa, thằn lằn, rắn, cá sấu, v.v. Ví dụ: "Rắn và thằn lằn là những ví dụ điển hình của bò sát."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này