bò biển

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bò biển (Danh từ)

Động vật có vú quý hiếm, ăn cỏ dưới đáy biển, sống thành bầy ở những vùng biển có nhiều thảm cỏ, như vùng biển Côn Đảo của Việt Nam.

Ví dụ (2)
  • 1."Bò biển thường sống ở những vùng nước nông, nơi có nhiều cỏ biển để ăn."
  • 2."Việc bảo vệ bò biển là rất cần thiết để duy trì hệ sinh thái biển."

Lưu ý khi sử dụng "bò biển"

Lưu ý về danh từ

"bò biển" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bò biển"

bò biển là danh từ trong tiếng Việt. Động vật có vú quý hiếm, ăn cỏ dưới đáy biển, sống thành bầy ở những vùng biển có nhiều thảm cỏ, như vùng biển Côn Đảo của Việt Nam. Ví dụ: "Bò biển thường sống ở những vùng nước nông, nơi có nhiều cỏ biển để ăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này