bò lê bò la

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bò lê bò la (Động từ)

Diễn tả hành động của trẻ em thiếu người chăm sóc, thường bò lê la dưới đất.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhìn thấy các em bé bò lê bò la trong sân chơi khiến tôi thấy vui."
  • 2."Trẻ nhỏ thường bò lê bò la xung quanh khi không có người lớn trông nom."

Lưu ý khi sử dụng "bò lê bò la"

Lưu ý về động từ

"bò lê bò la" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bò lê bò la"

bò lê bò la là động từ trong tiếng Việt. Diễn tả hành động của trẻ em thiếu người chăm sóc, thường bò lê la dưới đất. Ví dụ: "Nhìn thấy các em bé bò lê bò la trong sân chơi khiến tôi thấy vui."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này