bộ dạng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bộ dạng (Danh từ)

Dáng vẻ và cử chỉ thể hiện ra bên ngoài của một người nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Bộ dạng tiều tuỵ."
  • 2."Bộ dạng xun xoe, bợ đỡ."
  • 3."Cô ấy có bộ dạng vui vẻ sau khi nhận được tin tốt."
  • 4."Ông ấy luôn giữ bộ dạng nghiêm nghị khi làm việc."

Lưu ý khi sử dụng "bộ dạng"

Lưu ý về danh từ

"bộ dạng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bộ dạng"

bộ dạng là danh từ trong tiếng Việt. Dáng vẻ và cử chỉ thể hiện ra bên ngoài của một người nào đó. Ví dụ: "Bộ dạng tiều tuỵ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này