bộ hành

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bộ hành (Động từ)

(Từ cũ) hành động đi bộ.

Ví dụ (2)
  • 1.""Gần xa nô nức yến anh, Chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân.""
  • 2."Mỗi buổi sáng, tôi thường bộ hành quanh công viên."
2
Danh từ

Nghĩa 2: bộ hành (Danh từ)

Người đi bộ, tức là người di chuyển bằng chân trên đường.

Ví dụ (2)
  • 1.""Cây đa cũ bến đò xưa, Bộ hành có nghĩa, nắng mưa cũng chờ.""
  • 2."Các bộ hành cần chú ý khi sang đường để đảm bảo an toàn."

Lưu ý khi sử dụng "bộ hành"

Lưu ý về động từ

"bộ hành" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bộ hành" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bộ hành" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bộ hành"

bộ hành là động từ, danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) hành động đi bộ. Ví dụ: ""Gần xa nô nức yến anh, Chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này