Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: (Động từ)

Kìm giữ lại trong một phạm vi chật hẹp, không cho tự do hoạt động.

Ví dụ (3)
  • 1."Bó chân ở nhà."
  • 2."Anh ấy bị bó trong một khoảng thời gian dài vì chấn thương."
  • 3."Cô bé bị bó lại bởi sự sợ hãi."
2
Danh từ

Nghĩa 2: (Danh từ)

Toàn bộ những vật rời được bó lại với nhau thành một khối.

Ví dụ (4)
  • 1."Bó hoa."
  • 2."Bó đũa."
  • 3."Một bó củi."
  • 4."Bó sách được bọc cẩn thận."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về động từ

"bó" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bó" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bó" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

bó là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Kìm giữ lại trong một phạm vi chật hẹp, không cho tự do hoạt động. Ví dụ: "Bó chân ở nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này