bông đá

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bông đá (Danh từ)

Tên gọi thông thường của amiant, một loại khoáng vật silicate có tính chịu nhiệt cao.

Ví dụ (2)
  • 1."Bông đá thường được sử dụng trong ngành xây dựng để cách nhiệt."
  • 2."Sản phẩm làm từ bông đá có khả năng chống cháy tốt."

Lưu ý khi sử dụng "bông đá"

Lưu ý về danh từ

"bông đá" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bông đá"

bông đá là danh từ trong tiếng Việt. Tên gọi thông thường của amiant, một loại khoáng vật silicate có tính chịu nhiệt cao. Ví dụ: "Bông đá thường được sử dụng trong ngành xây dựng để cách nhiệt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này