bỏ bê

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bỏ bê (Động từ)

(Khẩu ngữ) không quan tâm hoặc chăm sóc đến việc gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Bỏ bê con cái."
  • 2."Mải chơi, bỏ bê việc học hành."
  • 3."Anh ấy đã bỏ bê tâm tư của bạn bè."

Lưu ý khi sử dụng "bỏ bê"

Lưu ý về động từ

"bỏ bê" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bỏ bê"

bỏ bê là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) không quan tâm hoặc chăm sóc đến việc gì đó. Ví dụ: "Bỏ bê con cái."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này