bịt mắt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bịt mắt (Động từ)

Che đậy để lừa dối, không để cho người khác thấy sự thật.

Ví dụ (3)
  • 1."Bịt mắt thiên hạ."
  • 2."Họ đã bịt mắt mọi người để thực hiện kế hoạch lừa đảo."
  • 3."Chúng ta không nên bịt mắt trước sự thật dù khó chấp nhận."

Lưu ý khi sử dụng "bịt mắt"

Lưu ý về động từ

"bịt mắt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bịt mắt"

bịt mắt là động từ trong tiếng Việt. Che đậy để lừa dối, không để cho người khác thấy sự thật. Ví dụ: "Bịt mắt thiên hạ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này