bịt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bịt (Động từ)

Bọc quanh phía ngoài hoặc mép ngoài bằng chất liệu kim loại.

Ví dụ (4)
  • 1."Răng bịt vàng."
  • 2."Đũa ngà bịt bạc."
  • 3."Chiếc chén được bịt đồng đẹp mắt."
  • 4."Túi xách này có quai bịt da khiến nó trở nên sang trọng hơn."

Lưu ý khi sử dụng "bịt"

Lưu ý về động từ

"bịt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bịt"

bịt là động từ trong tiếng Việt. Bọc quanh phía ngoài hoặc mép ngoài bằng chất liệu kim loại. Ví dụ: "Răng bịt vàng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này