bịt bùng
Định nghĩa
Nghĩa 1: bịt bùng (Tính từ)
Kín mít, không còn chỗ nào hở, thường dùng để chỉ không gian hoặc hình thức gì đó hoàn toàn được che kín.
- 1."Cửa đóng bịt bùng."
- 2.""Bốn bề đá lấp bịt bùng, Mẹ con than khóc không trông ra rồi.""
- 3."Trời đổ mưa to, mọi thứ bên ngoài đều bịt bùng bởi nước."
- 4."Căn phòng được trang trí bằng rèm cửa bịt bùng ánh sáng."
Lưu ý khi sử dụng "bịt bùng"
Lưu ý về tính từ
"bịt bùng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "bịt bùng"
bịt bùng là tính từ trong tiếng Việt. Kín mít, không còn chỗ nào hở, thường dùng để chỉ không gian hoặc hình thức gì đó hoàn toàn được che kín. Ví dụ: "Cửa đóng bịt bùng."
Từ liên quan
bịp
(Khẩu ngữ) lừa gạt người khác bằng những thủ đoạn tinh vi và xảo quyệt.
bịp bợm
Xảo trá, nhằm mục đích lừa đảo người khác để đạt được lợi ích cá nhân.
bịt
Bọc quanh phía ngoài hoặc mép ngoài bằng chất liệu kim loại.
bịt mắt
Che đậy để lừa dối, không để cho người khác thấy sự thật.
bịt mắt bắt dê
Hành động che mắt một người nào đó để họ không nhìn thấy, thường được sử dụng để chơi đùa hoặc trong các trò chơi trẻ em.
bịu xịu
Từ miêu tả vẻ mặt chảy xệ, thường xuất hiện khi người ta hờn dỗi hoặc cảm thấy thất vọng, không vừa lòng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.