bịt bùng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bịt bùng (Tính từ)

Kín mít, không còn chỗ nào hở, thường dùng để chỉ không gian hoặc hình thức gì đó hoàn toàn được che kín.

Ví dụ (4)
  • 1."Cửa đóng bịt bùng."
  • 2.""Bốn bề đá lấp bịt bùng, Mẹ con than khóc không trông ra rồi.""
  • 3."Trời đổ mưa to, mọi thứ bên ngoài đều bịt bùng bởi nước."
  • 4."Căn phòng được trang trí bằng rèm cửa bịt bùng ánh sáng."

Lưu ý khi sử dụng "bịt bùng"

Lưu ý về tính từ

"bịt bùng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bịt bùng"

bịt bùng là tính từ trong tiếng Việt. Kín mít, không còn chỗ nào hở, thường dùng để chỉ không gian hoặc hình thức gì đó hoàn toàn được che kín. Ví dụ: "Cửa đóng bịt bùng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này