bọ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bọ (Danh từ)

(Phương ngữ) từ dùng để xưng hô với cha, thường thấy ở một số vùng miền Trung.

Ví dụ (2)
  • 1."Bọ ơi, con có việc muốn nói với bọ."
  • 2."Bọ, hôm nay con về thăm bọ nhé."
2
Danh từ

Nghĩa 2: bọ (Danh từ)

Con dòi, thường xuất hiện trong thực phẩm để lâu ngày.

Ví dụ (2)
  • 1."Mắm để lâu ngày có bọ."
  • 2."Nên kiểm tra thực phẩm thường xuyên để tránh có bọ."

Lưu ý khi sử dụng "bọ"

Lưu ý về danh từ

"bọ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bọ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bọ"

bọ là danh từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) từ dùng để xưng hô với cha, thường thấy ở một số vùng miền Trung. Ví dụ: "Bọ ơi, con có việc muốn nói với bọ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này