bịnh

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bịnh (Danh từ)

Tình trạng sức khỏe không bình thường, thường là do vi khuẩn hoặc virus gây ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay tôi cảm thấy bịnh, nên không đi làm được."
  • 2."Con trai tôi bịnh nên phải ở nhà nghỉ ngơi."
  • 3."Khi có dấu hiệu bịnh, bạn nên đến bác sĩ kiểm tra ngay."
2
Động từ

Nghĩa 2: bịnh (Động từ)

Trở nên không khỏe mạnh, có triệu chứng của bệnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi khi trời lạnh, tôi dễ bịnh."
  • 2."Cô ấy đã bịnh vài ngày nay, nên không tham gia được tụ họp."
  • 3."Nếu bạn không chăm sóc sức khỏe, bạn sẽ dễ bịnh hơn."

Lưu ý khi sử dụng "bịnh"

Lưu ý về động từ

"bịnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bịnh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bịnh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bịnh"

bịnh là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Tình trạng sức khỏe không bình thường, thường là do vi khuẩn hoặc virus gây ra. Ví dụ: "Hôm nay tôi cảm thấy bịnh, nên không đi làm được."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này