bình nghị

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bình nghị (Động từ)

Hành động bàn bạc, đánh giá để cùng nhau xác định, thường liên quan đến công việc hợp tác, đặc biệt là trong nông nghiệp.

Ví dụ (3)
  • 1."Bình nghị sản lượng của từng khoảnh ruộng."
  • 2."Chúng tôi cần bình nghị về kế hoạch sản xuất mùa tới."
  • 3."Tại cuộc họp hôm nay, các thành viên sẽ bình nghị những vấn đề quan trọng."

Lưu ý khi sử dụng "bình nghị"

Lưu ý về động từ

"bình nghị" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bình nghị"

bình nghị là động từ trong tiếng Việt. Hành động bàn bạc, đánh giá để cùng nhau xác định, thường liên quan đến công việc hợp tác, đặc biệt là trong nông nghiệp. Ví dụ: "Bình nghị sản lượng của từng khoảnh ruộng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này