bình đẳng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bình đẳng (Tính từ)

Cùng có vị trí ngang hàng nhau trong một lĩnh vực nào đó trong xã hội.

Ví dụ (4)
  • 1."Mọi công dân đều bình đẳng trước pháp luật."
  • 2."Nam nữ có quyền bình đẳng."
  • 3."Quyền bình đẳng là điều cần thiết cho sự phát triển xã hội."
  • 4."Trong một cuộc thi, tất cả các thí sinh đều được đối xử bình đẳng."

Lưu ý khi sử dụng "bình đẳng"

Lưu ý về tính từ

"bình đẳng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bình đẳng"

bình đẳng là tính từ trong tiếng Việt. Cùng có vị trí ngang hàng nhau trong một lĩnh vực nào đó trong xã hội. Ví dụ: "Mọi công dân đều bình đẳng trước pháp luật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này