bình dân

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bình dân (Danh từ)

Từ gọn của 'bình dân học vụ', chỉ chương trình giáo dục dành cho người dân.

Ví dụ (2)
  • 1."Theo học lớp bình dân."
  • 2."Chương trình bình dân giúp nhiều người có cơ hội học chữ."
2
Tính từ

Nghĩa 2: bình dân (Tính từ)

Diễn tả tính cách giản dị, gần gũi với mọi người.

Ví dụ (2)
  • 1."Tác phong rất bình dân."
  • 2."Anh ấy luôn ăn mặc bình dân, không cầu kỳ."

Lưu ý khi sử dụng "bình dân"

Lưu ý về tính từ

"bình dân" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"bình dân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bình dân" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bình dân"

bình dân là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Từ gọn của 'bình dân học vụ', chỉ chương trình giáo dục dành cho người dân. Ví dụ: "Theo học lớp bình dân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này