bình cũ rượu mới

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bình cũ rượu mới (Danh từ)

Câu nói chỉ việc khi một điều mới mẻ được đặt trong một bối cảnh quen thuộc, thể hiện sự kết hợp giữa cái mới và cái cũ.

Ví dụ (3)
  • 1."Công nghệ mới được áp dụng nhưng vẫn giữ được cách làm truyền thống, đúng là bình cũ rượu mới."
  • 2."Trong bữa tiệc, món ăn hiện đại nhưng được trang trí theo phong cách cổ điển thật là bình cũ rượu mới."
  • 3."Chúng ta có thể làm mới nội dung nhưng vẫn giữ lại format cũ, như vậy là bình cũ rượu mới."

Lưu ý khi sử dụng "bình cũ rượu mới"

Lưu ý về danh từ

"bình cũ rượu mới" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bình cũ rượu mới"

bình cũ rượu mới là danh từ trong tiếng Việt. Câu nói chỉ việc khi một điều mới mẻ được đặt trong một bối cảnh quen thuộc, thể hiện sự kết hợp giữa cái mới và cái cũ. Ví dụ: "Công nghệ mới được áp dụng nhưng vẫn giữ được cách làm truyền thống, đúng là bình cũ rượu mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này