bình công

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bình công (Động từ)

(Từ cũ) Hành động của một tập thể, thường là hợp tác xã nông nghiệp trước đây, nhằm bàn bạc và đánh giá công lao cũng như thành tích của từng cá nhân.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong các hợp tác xã, việc bình công thường diễn ra vào cuối mùa vụ."
  • 2."Chúng ta cần bình công để ghi nhận những đóng góp của từng thành viên."

Lưu ý khi sử dụng "bình công"

Lưu ý về động từ

"bình công" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bình công"

bình công là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) Hành động của một tập thể, thường là hợp tác xã nông nghiệp trước đây, nhằm bàn bạc và đánh giá công lao cũng như thành tích của từng cá nhân. Ví dụ: "Trong các hợp tác xã, việc bình công thường diễn ra vào cuối mùa vụ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này