binh

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: binh (Danh từ)

Quân lính hoặc quân đội.

Ví dụ (3)
  • 1."Binh hùng, tướng mạnh."
  • 2."Toà án binh."
  • 3."Đánh trận cần có binh sĩ thiện chiến."
2
Động từ

Nghĩa 2: binh (Động từ)

Hành động bênh vực hoặc bảo vệ ai đó, thường là con cái của mình.

Ví dụ (2)
  • 1."Mẹ luôn binh con khi có ai đó phê bình."
  • 2."Cô giáo binh học sinh của mình trước phụ huynh."

Lưu ý khi sử dụng "binh"

Lưu ý về động từ

"binh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"binh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "binh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "binh"

binh là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Quân lính hoặc quân đội. Ví dụ: "Binh hùng, tướng mạnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này