bình an

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bình an (Tính từ)

Từ dùng để chỉ trạng thái bình yên, không có bất trắc hay lo lắng.

Ví dụ (2)
  • 1."Mong rằng mọi người đều sống trong bình an."
  • 2."Sau những năm tháng chiến tranh, đất nước giờ đã bình an."

Lưu ý khi sử dụng "bình an"

Lưu ý về tính từ

"bình an" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bình an"

bình an là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ trạng thái bình yên, không có bất trắc hay lo lắng. Ví dụ: "Mong rằng mọi người đều sống trong bình an."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này