bình
Định nghĩa
Nghĩa 1: bình (Danh từ)
Đồ đựng nói chung, dùng để chứa các loại chất lỏng hoặc chất khí.
- 1."Bình gas."
- 2."Bình cứu hỏa."
- 3."Bình xăng."
- 4."Bình nước lọc."
Nghĩa 2: bình (Động từ)
(Khẩu ngữ) Bàn bạc, cân nhắc trong tập thể nhằm đánh giá và lựa chọn.
- 1."Bình điểm."
- 2."Bình công."
- 3."Bình kế hoạch cho dự án."
Nghĩa 3: bình (Tính từ)
Yên ổn, không có chiến tranh hoặc loạn lạc.
- 1."Trai thời chiến, gái thời bình (tng)."
- 2."Cuộc sống ở quê rất bình yên."
Nghĩa 4: bình (Tính từ)
(Từ cũ) Khá, trong hệ thống phê điểm để xếp hạng (ưu, bình, thứ, liệt) trong học tập và thi cử ngày trước.
- 1."Xếp hạng bình."
- 2."Đỗ hạng bình."
- 3."Nhận bằng tốt nghiệp ở hạng bình."
Lưu ý khi sử dụng "bình"
Lưu ý về động từ
"bình" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"bình" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"bình" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "bình" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "bình"
bình là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. Đồ đựng nói chung, dùng để chứa các loại chất lỏng hoặc chất khí. Ví dụ: "Bình gas."
Từ liên quan
bìm
Từ viết tắt của bìm bìm, một loại dây leo thường thấy.
bìm bìm
Cây leo có hoa hình phễu, thường có màu trắng hoặc tím xanh, thường mọc ở các bờ rào và vùng đất ẩm.
bìm bịp
Loại chim rừng nhỏ hơn gà, có đuôi dài, lông màu nâu, cổ và đầu màu đen, thường sống và kiếm ăn trong các lùm cây, bụi cỏ, với âm thanh kêu đặc trưng giống như 'bịp bịp'.
bình an
Từ dùng để chỉ trạng thái bình yên, không có bất trắc hay lo lắng.
bình an vô sự
Trạng thái an lành, không có điều gì xấu xảy ra.
bình bán
Bình bán là tên gọi một loại bình dùng để chứa và bán các loại nước giải khát, thường thấy tại các quán hoặc cửa hàng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.