biểu bì

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: biểu bì (Danh từ)

Mô tế bào phủ bề mặt ngoài của cơ thể sinh vật hoặc lót bên trong các cơ quan, có chức năng bảo vệ hoặc thực hiện nhiều nhiệm vụ khác như tiêu hóa, bài tiết, v.v.

Ví dụ (2)
  • 1."Lớp biểu bì bảo vệ da khỏi các tác nhân bên ngoài."
  • 2."Tế bào biểu bì có vai trò quan trọng trong việc hấp thụ chất dinh dưỡng."

Lưu ý khi sử dụng "biểu bì"

Lưu ý về danh từ

"biểu bì" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "biểu bì"

biểu bì là danh từ trong tiếng Việt. Mô tế bào phủ bề mặt ngoài của cơ thể sinh vật hoặc lót bên trong các cơ quan, có chức năng bảo vệ hoặc thực hiện nhiều nhiệm vụ khác như tiêu hóa, bài tiết, v.v. Ví dụ: "Lớp biểu bì bảo vệ da khỏi các tác nhân bên ngoài."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này