biểu bì
Định nghĩa
Nghĩa 1: biểu bì (Danh từ)
Mô tế bào phủ bề mặt ngoài của cơ thể sinh vật hoặc lót bên trong các cơ quan, có chức năng bảo vệ hoặc thực hiện nhiều nhiệm vụ khác như tiêu hóa, bài tiết, v.v.
- 1."Lớp biểu bì bảo vệ da khỏi các tác nhân bên ngoài."
- 2."Tế bào biểu bì có vai trò quan trọng trong việc hấp thụ chất dinh dưỡng."
Lưu ý khi sử dụng "biểu bì"
Lưu ý về danh từ
"biểu bì" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "biểu bì"
biểu bì là danh từ trong tiếng Việt. Mô tế bào phủ bề mặt ngoài của cơ thể sinh vật hoặc lót bên trong các cơ quan, có chức năng bảo vệ hoặc thực hiện nhiều nhiệm vụ khác như tiêu hóa, bài tiết, v.v. Ví dụ: "Lớp biểu bì bảo vệ da khỏi các tác nhân bên ngoài."
Từ liên quan
biển lận
Ít sử dụng, chỉ sự gian tham và keo kiệt.
biển thủ
Hành động sử dụng thủ đoạn gian dối để rút tiền (thường là tiền công quỹ) mà mình có trách nhiệm quản lý.
biểu
Biểu thống kê, viết tắt là biểu.
biểu cảm
Từ dùng để chỉ việc biểu hiện tình cảm và cảm xúc trong giao tiếp.
biểu diễn
Thể hiện một hoạt động, thường là nghệ thuật, trước một khán giả.
biểu dương
Làm nổi bật sức mạnh của mình nhằm tạo niềm tin hoặc khẳng định vị thế.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.