biện

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: biện (Động từ)

(Trang trọng) chuẩn bị, sắm sửa lễ vật hoặc bữa ăn.

Ví dụ (2)
  • 1."Biện rượu cho tiệc sinh nhật."
  • 2.""Tưng bừng sắm sửa áo xiêm, Biện dâng một lễ, xa đem tấc thành.""
2
Động từ

Nghĩa 2: biện (Động từ)

(Viện cớ) đưa ra lý do hoặc lời biện minh.

Ví dụ (2)
  • 1."Anh ta luôn biện cớ để tránh trách nhiệm."
  • 2."Cô ấy không ngừng biện để thoái thác nhiệm vụ."

Lưu ý khi sử dụng "biện"

Lưu ý về động từ

"biện" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "biện" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "biện"

biện là động từ trong tiếng Việt. (Trang trọng) chuẩn bị, sắm sửa lễ vật hoặc bữa ăn. Ví dụ: "Biện rượu cho tiệc sinh nhật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này