biệt tích

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: biệt tích (Tính từ)

Không còn thấy dấu vết hay tin tức gì nữa.

Ví dụ (3)
  • 1."Trốn biệt tích."
  • 2."Sau cơn bão, cả khu vực bị biệt tích trong đống đổ nát."
  • 3."Anh ta đã biệt tích từ khi rời khỏi thành phố."

Lưu ý khi sử dụng "biệt tích"

Lưu ý về tính từ

"biệt tích" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "biệt tích"

biệt tích là tính từ trong tiếng Việt. Không còn thấy dấu vết hay tin tức gì nữa. Ví dụ: "Trốn biệt tích."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này