biệt tăm

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: biệt tăm (Tính từ)

Hoàn toàn biến mất, không để lại chút dấu vết nào.

Ví dụ (3)
  • 1."Trốn biệt tăm."
  • 2.""Sông dài cá lội biệt tăm, Chín tháng cũng đợi một năm cũng chờ.""
  • 3."Sau khi cãi nhau, anh ấy đã biệt tăm mấy ngày không xuất hiện."

Lưu ý khi sử dụng "biệt tăm"

Lưu ý về tính từ

"biệt tăm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "biệt tăm"

biệt tăm là tính từ trong tiếng Việt. Hoàn toàn biến mất, không để lại chút dấu vết nào. Ví dụ: "Trốn biệt tăm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này