biệt phái
Định nghĩa
Nghĩa 1: biệt phái (Động từ)
Cử cán bộ đến công tác tại nơi khác hoặc đi công tác xa, tạm thời trong một khoảng thời gian, với nhiệm vụ không thuộc sự quản lý của cơ quan.
- 1."Chuyến biệt phái công tác"
- 2."Cán bộ biệt phái"
- 3."Tôi đã được biệt phái đi làm dự án ở miền Trung."
Nghĩa 2: biệt phái (Tính từ)
Có tư tưởng đối lập với số đông trong một chính đảng hoặc một tổ chức học thuật, tôn giáo, tự tách ra thành lập một phái riêng do bất đồng về chủ trương (thường được hiểu theo nghĩa tiêu cực).
- 1."Tư tưởng biệt phái"
- 2."Khuynh hướng biệt phái"
- 3."Họ đã thành lập một nhóm biệt phái vì không đồng tình với chính sách chung."
Lưu ý khi sử dụng "biệt phái"
Lưu ý về động từ
"biệt phái" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"biệt phái" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "biệt phái" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "biệt phái"
biệt phái là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Cử cán bộ đến công tác tại nơi khác hoặc đi công tác xa, tạm thời trong một khoảng thời gian, với nhiệm vụ không thuộc sự quản lý của cơ quan. Ví dụ: "Chuyến biệt phái công tác"
Từ liên quan
biệt ly
Từ dùng để chỉ sự chia tay, rời xa nhau, thường diễn ra trong những hoàn cảnh đặc biệt hoặc cảm xúc mạnh mẽ.
biệt lập
Tách rời và sống một mình, không phụ thuộc vào ai.
biệt mù
(Phương ngữ) rất xa, không còn nhìn thấy rõ ràng.
biệt thự
Nhà ở với vườn và đầy đủ tiện nghi, được xây dựng tách biệt tại nơi yên tĩnh, thường được sử dụng làm nơi nghỉ ngơi.
biệt tài
Tài năng đặc biệt, hiếm có hoặc xuất chúng.
biệt tích
Không còn thấy dấu vết hay tin tức gì nữa.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.