biệt lập

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: biệt lập (Động từ)

Tách rời và sống một mình, không phụ thuộc vào ai.

Ví dụ (3)
  • 1."Sống biệt lập giữa thiên nhiên."
  • 2."Ngôi nhà biệt lập ở bìa rừng."
  • 3."Anh ấy thích một cuộc sống biệt lập, xa cách mọi người."

Lưu ý khi sử dụng "biệt lập"

Lưu ý về động từ

"biệt lập" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "biệt lập"

biệt lập là động từ trong tiếng Việt. Tách rời và sống một mình, không phụ thuộc vào ai. Ví dụ: "Sống biệt lập giữa thiên nhiên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này