biệt mù

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: biệt mù (Tính từ)

(Phương ngữ) rất xa, không còn nhìn thấy rõ ràng.

Ví dụ (3)
  • 1."Con thuyền ở biệt mù ngoài khơi."
  • 2."Dãy núi kia mờ ảo, chỉ còn lại ở biệt mù trong sương."
  • 3."Cảnh vật trước mặt như bị chìm vào biệt mù khi hoàng hôn buông xuống."

Lưu ý khi sử dụng "biệt mù"

Lưu ý về tính từ

"biệt mù" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "biệt mù"

biệt mù là tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) rất xa, không còn nhìn thấy rõ ràng. Ví dụ: "Con thuyền ở biệt mù ngoài khơi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này