biệt li

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: biệt li (Động từ)

(Văn chương) Tình trạng xa cách nhau, không được sống chung trong một thời gian tương đối dài.

Ví dụ (3)
  • 1."Cảnh biệt li thật buồn."
  • 2.""Biết bao nhiêu nỗi phong trần, Mưa hằng tuôn luỵ mấy lần biệt li.""
  • 3."Những chuyến đi công tác thường khiến tôi trải qua nhiều phút biệt li với gia đình."

Lưu ý khi sử dụng "biệt li"

Lưu ý về động từ

"biệt li" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "biệt li"

biệt li là động từ trong tiếng Việt. (Văn chương) Tình trạng xa cách nhau, không được sống chung trong một thời gian tương đối dài. Ví dụ: "Cảnh biệt li thật buồn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này