biệt kích

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: biệt kích (Danh từ)

Người thuộc lực lượng vũ trang đặc biệt, được trang bị nhẹ và hoạt động phân tán, chuyên thực hiện nhiệm vụ thâm nhập vào vùng lãnh thổ của đối phương để phá hoại hoặc gây rối.

Ví dụ (1)
  • 1."Các biệt kích đã thực hiện nhiều nhiệm vụ thành công trong vùng địch."
2
Động từ

Nghĩa 2: biệt kích (Động từ)

Đánh bất ngờ vào khu vực của đối phương với mục đích phá hoại hoặc gây ra sự hỗn loạn.

Ví dụ (1)
  • 1."Quân đội đã biệt kích vào đêm qua làm đối phương không kịp trở tay."

Lưu ý khi sử dụng "biệt kích"

Lưu ý về động từ

"biệt kích" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"biệt kích" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "biệt kích" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "biệt kích"

biệt kích là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Người thuộc lực lượng vũ trang đặc biệt, được trang bị nhẹ và hoạt động phân tán, chuyên thực hiện nhiệm vụ thâm nhập vào vùng lãnh thổ của đối phương để phá hoại hoặc gây rối. Ví dụ: "Các biệt kích đã thực hiện nhiều nhiệm vụ thành công trong vùng địch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này