biên chế

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: biên chế (Động từ)

Sắp xếp lực lượng theo một trật tự tổ chức nhất định.

Ví dụ (2)
  • 1."Biên chế đội ngũ."
  • 2."Chúng ta cần biên chế lực lượng một cách hợp lý để đảm bảo hiệu quả công việc."
2
Danh từ

Nghĩa 2: biên chế (Danh từ)

Sự tổ chức nhân sự và trang bị vũ khí trong một tổ chức quân đội nhằm đảm bảo thực hiện chức năng và nhiệm vụ của tổ chức đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Quân đội cần có biên chế phù hợp để hoàn thành nhiệm vụ."
  • 2."Trong một cuộc chiến, biên chế lực lượng là rất quan trọng."

Lưu ý khi sử dụng "biên chế"

Lưu ý về động từ

"biên chế" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"biên chế" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "biên chế" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "biên chế"

biên chế là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Sắp xếp lực lượng theo một trật tự tổ chức nhất định. Ví dụ: "Biên chế đội ngũ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này