bị trị
Định nghĩa
Nghĩa 1: bị trị (Động từ)
Từ thể hiện sự bị thống trị hoặc bị áp bức, thường liên quan đến dân tộc hay tầng lớp xã hội.
- 1."Dân tộc bị trị"
- 2."Lớp người bị trị"
- 3."Những người bị trị thường phải đấu tranh để giành lại quyền lợi."
- 4."Trong lịch sử, nhiều dân tộc đã bị trị dưới ách thống trị của các cường quốc."
Lưu ý khi sử dụng "bị trị"
Lưu ý về động từ
"bị trị" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "bị trị"
bị trị là động từ trong tiếng Việt. Từ thể hiện sự bị thống trị hoặc bị áp bức, thường liên quan đến dân tộc hay tầng lớp xã hội. Ví dụ: "Dân tộc bị trị"
Từ liên quan
bị sị
(vẻ mặt) xịu xuống, buồn bã do không hài lòng hoặc không vui.
bị thương
(cơ thể) không còn nguyên vẹn, bị tổn thương do tác động mạnh từ bên ngoài.
bị thịt
(Thông tục) dùng để chỉ người có vóc dáng to lớn nhưng chậm chạp, kém nhanh nhẹn hoặc hành xử không thông minh.
bị vong lục
Từ cổ dùng để chỉ bản ghi chép hoặc ghi nhớ thông tin.
bị đơn
(Từ cũ) Thuật ngữ chỉ bên bị trong một vụ kiện, đối lập với nguyên đơn.
bị động
Nằm trong tình thế phải hành động theo sự chi phối của người khác hoặc hoàn cảnh bên ngoài.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.