bị trị

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bị trị (Động từ)

Từ thể hiện sự bị thống trị hoặc bị áp bức, thường liên quan đến dân tộc hay tầng lớp xã hội.

Ví dụ (4)
  • 1."Dân tộc bị trị"
  • 2."Lớp người bị trị"
  • 3."Những người bị trị thường phải đấu tranh để giành lại quyền lợi."
  • 4."Trong lịch sử, nhiều dân tộc đã bị trị dưới ách thống trị của các cường quốc."

Lưu ý khi sử dụng "bị trị"

Lưu ý về động từ

"bị trị" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bị trị"

bị trị là động từ trong tiếng Việt. Từ thể hiện sự bị thống trị hoặc bị áp bức, thường liên quan đến dân tộc hay tầng lớp xã hội. Ví dụ: "Dân tộc bị trị"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này