bị thương

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bị thương (Động từ)

(cơ thể) không còn nguyên vẹn, bị tổn thương do tác động mạnh từ bên ngoài.

Ví dụ (4)
  • 1."Bị thương ở vai."
  • 2."Vụ hoả hoạn làm hai người bị thương nặng."
  • 3."Cầu thủ bị thương trong trận đấu vừa qua."
  • 4."Nạn nhân đã bị thương ở chân và cần được cấp cứu khẩn."

Lưu ý khi sử dụng "bị thương"

Lưu ý về động từ

"bị thương" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bị thương"

bị thương là động từ trong tiếng Việt. (cơ thể) không còn nguyên vẹn, bị tổn thương do tác động mạnh từ bên ngoài. Ví dụ: "Bị thương ở vai."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này