bị sị
Định nghĩa
Nghĩa 1: bị sị (Tính từ)
(vẻ mặt) xịu xuống, buồn bã do không hài lòng hoặc không vui.
- 1."Mặt mày bị sị."
- 2."Cô ấy nhìn tôi với vẻ mặt bị sị khi nghe tin xấu."
- 3."Hôm nay, anh ấy đến lớp với hai má bị sị."
Lưu ý khi sử dụng "bị sị"
Lưu ý về tính từ
"bị sị" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "bị sị"
bị sị là tính từ trong tiếng Việt. (vẻ mặt) xịu xuống, buồn bã do không hài lòng hoặc không vui. Ví dụ: "Mặt mày bị sị."
Từ liên quan
bị chú
Hành động thêm thông tin hoặc giải thích để làm cho nội dung trở nên rõ ràng hơn.
bị cáo
Người bị buộc tội trong một vụ án hình sự.
bị gậy
Bị ngã hoặc bị tấn công dẫn đến mất thăng bằng, thường gây ra chấn thương.
bị thương
(cơ thể) không còn nguyên vẹn, bị tổn thương do tác động mạnh từ bên ngoài.
bị thịt
(Thông tục) dùng để chỉ người có vóc dáng to lớn nhưng chậm chạp, kém nhanh nhẹn hoặc hành xử không thông minh.
bị trị
Từ thể hiện sự bị thống trị hoặc bị áp bức, thường liên quan đến dân tộc hay tầng lớp xã hội.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.