bị vong lục

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bị vong lục (Danh từ)

Từ cổ dùng để chỉ bản ghi chép hoặc ghi nhớ thông tin.

Ví dụ (2)
  • 1."Trên bàn có một bị vong lục ghi lại các cuộc họp quan trọng."
  • 2."Mỗi học sinh đều có một bị vong lục để ghi nhớ bài học của mình."

Lưu ý khi sử dụng "bị vong lục"

Lưu ý về danh từ

"bị vong lục" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bị vong lục"

bị vong lục là danh từ trong tiếng Việt. Từ cổ dùng để chỉ bản ghi chép hoặc ghi nhớ thông tin. Ví dụ: "Trên bàn có một bị vong lục ghi lại các cuộc họp quan trọng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này